暗光鸟 àn guāng niǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ám quang điểu】

Đọc nhanh: 暗光鸟 (ám quang điểu). Ý nghĩa là: diệc đêm vương miện đen (Tw).

Ý Nghĩa của "暗光鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗光鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diệc đêm vương miện đen (Tw)

black-crowned night heron (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗光鸟

  • volume volume

    - 光线 guāngxiàn 幽暗 yōuàn

    - tia sáng yếu ớt

  • volume volume

    - 光线 guāngxiàn 太暗 tàiàn

    - tối quá

  • volume volume

    - 灯光 dēngguāng 昏暗 hūnàn

    - ánh đèn lờ mờ.

  • volume volume

    - 这 zhè 光线 guāngxiàn 太暗 tàiàn , 看 kàn 不了 bùliǎo 书 shū

    - ánh sáng quá mờ để đọc sách.

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

  • volume volume

    - 灯塔 dēngtǎ 的 de 光柱 guāngzhù 在 zài 渐暗 jiànàn 的 de 黄昏 huánghūn 中 zhōng 相当 xiāngdāng 清楚 qīngchu

    - Ánh sáng của ngọn hải đăng khá rõ ràng trong ánh hoàng hôn mờ nhạt.

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 暗 àn 了 le 下去 xiàqù 这出 zhèchū 戏 xì 的 de 第一幕 dìyímù 结束 jiéshù 了 le

    - Đèn sân khấu tắt đi, màn đầu tiên của vở kịch này kết thúc.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Đôi cánh của con chim lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao