暖炉 nuǎnlú
volume volume

Từ hán việt: 【noãn lô】

Đọc nhanh: 暖炉 (noãn lô). Ý nghĩa là: Lò sưởi.

Ý Nghĩa của "暖炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暖炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lò sưởi

暖炉顾名思义取暖用的炉子,旧时宫廷乃至民间普遍使用的掌中取暖工具。暖炉是由火盆逐渐发展演变而来,自唐朝始创,到明清时期尤为盛行。明朝中后期,暖炉工艺达到了炉火纯青的境界,制炉人才辈出,现在出现了电暖炉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暖炉

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 炉子 lúzi 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã bật bếp.

  • volume volume

    - 她 tā 就 jiù 着 zhe 炉火 lúhuǒ 烤火 kǎohuǒ 暖 nuǎn

    - Cô ấy đến gần lò sưởi để sưởi ấm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 火炉 huǒlú 旁 páng 取暖 qǔnuǎn

    - Chúng tôi sưởi ấm bên lò lửa.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 烧 shāo 得 dé 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Lò lửa đốt lên ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 靠着 kàozhe 炉火 lúhuǒ 暖和 nuǎnhuo 一下 yīxià

    - Gần đống lửa sưởi ấm chút.

  • volume volume

    - 温暖 wēnnuǎn 的 de 火炉 huǒlú 带来 dàilái 了 le 舒适 shūshì

    - Lò sưởi ấm áp tạo cảm giác dễ chịu.

  • volume volume

    - 她 tā 只有 zhǐyǒu 坐在 zuòzài 壁炉 bìlú 前才 qiáncái 感觉 gǎnjué 到 dào 暖和 nuǎnhuo

    - Cô ấy chỉ cảm thấy ấm áp khi ngồi trước lò sưởi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风和日暖 fēnghérìnuǎn , 西湖 xīhú 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 绮丽 qǐlì

    - hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: Nuǎn , Xuān
    • Âm hán việt: Huyên , Noãn
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABME (日月一水)
    • Bảng mã:U+6696
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao