暂时地 zhànshí de
volume volume

Từ hán việt: 【tạm thì địa】

Đọc nhanh: 暂时地 (tạm thì địa). Ý nghĩa là: mớm.

Ý Nghĩa của "暂时地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暂时地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mớm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暂时地

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 低洼地区 dīwādìqū 必须 bìxū 及时 jíshí 采取 cǎiqǔ 防涝 fánglào 、 排涝 páilào 的 de 措施 cuòshī

    - khu vực thấp trũng cần phải lập tức phòng lụt tiêu úng.

  • volume volume

    - 他 tā 时不时 shíbùshí 地 dì 查看 chákàn 手机 shǒujī

    - Anh ấy chốc chốc lại xem điện thoại.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 工业 gōngyè 和 hé 地方 dìfāng 工业 gōngyè 同时并举 tóngshíbìngjǔ

    - Công nghiệp trung ương và địa phương tiến hành song song.

  • volume volume

    - 他 tā 无私 wúsī 地 dì 奉献 fèngxiàn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy vô tư cống hiến thời gian của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 住 zhù 在 zài 朋友家 péngyoujiā

    - Anh ấy tạm thời ở nhà bạn.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 想 xiǎng 开口 kāikǒu , 但 dàn 一 yī 转念 zhuǎnniàn , 觉得 juéde 还是 háishì 暂时 zànshí 不 bù 说 shuō 为 wèi 好 hǎo

    - anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tạm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLA (大中日)
    • Bảng mã:U+6682
    • Tần suất sử dụng:Rất cao