智牙 zhì yá
volume volume

Từ hán việt: 【trí nha】

Đọc nhanh: 智牙 (trí nha). Ý nghĩa là: răng khôn.

Ý Nghĩa của "智牙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

智牙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. răng khôn

又名“智齿”,智齿是指人类口腔内牙槽骨上最里面的第三颗磨牙,从正中的门牙往里数刚好是第八颗牙齿。由于它萌出时间很晚,一般在16~25岁间萌出,此时人的生理、心理发育都接近成熟,有“智慧到来”的象征,因此被俗称为“智齿”。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 智牙

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 龇 zī 着 zhe 牙 yá

    - nhăn răng

  • volume volume

    - 人工智能 réngōngzhìnéng 是 shì 一个 yígè 新兴 xīnxīng 的 de 领域 lǐngyù

    - Trí tuệ nhân tạo là một lĩnh vực mới mẻ.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 人 rén 少言寡语 shǎoyánguǎyǔ 不 bù 一定 yídìng 大智大勇 dàzhìdàyǒng , 谈笑风生 tánxiàofēngshēng 不 bù 一定 yídìng 是 shì 不 bù 严肃 yánsù

    - Kiệm lời ít nói không nhất thiết có nghĩa là khôn ngoan và can đảm, và hay cười nói không nhất thiết có nghĩa là bạn không nghiêm túc

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常说 chángshuō : 吃一堑 chīyīqiàn , 长一智 zhǎngyīzhì

    - Mọi người thường nói: đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

  • volume volume

    - 人多 rénduō 智谋 zhìmóu 高 gāo

    - đông người mưu trí cao

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 智›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORA (人口日)
    • Bảng mã:U+667A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao