普洱 pǔ'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【phổ nhị】

Đọc nhanh: 普洱 (phổ nhị). Ý nghĩa là: Hãng puer.

Ý Nghĩa của "普洱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

普洱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hãng puer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普洱

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 做法 zuòfǎ 比较 bǐjiào 普遍 pǔbiàn

    - Cách làm của anh ấy khá phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 普通话 pǔtōnghuà 不太 bùtài 标准 biāozhǔn

    - Tiếng phổ thông của anh ấy không chuẩn lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Anh ấy nói tiếng Trung Quốc rất chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Tiếng phổ thông của Maike nói nghe rất hay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 不 bù 普通 pǔtōng

    - Chữ viết của anh ấy không bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 学生 xuésheng

    - Anh ấy là một sinh viên bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: ěr
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nhị
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESJ (水尸十)
    • Bảng mã:U+6D31
    • Tần suất sử dụng:Thấp