普利茅斯 pǔlìmáosī
volume volume

Từ hán việt: 【phổ lợi mao tư】

Đọc nhanh: 普利茅斯 (phổ lợi mao tư). Ý nghĩa là: Plymouth. Ví dụ : - 六个月前在普利茅斯郡死亡 Được tìm thấy đã chết ở hạt Plymouth khoảng sáu tháng trước.. - 普利茅斯郡案子的受害人呢 Còn nạn nhân của hạt Plymouth thì sao?. - 她男朋友是普利茅斯县的检察官 Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.

Ý Nghĩa của "普利茅斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Plymouth

Ví dụ:
  • volume volume

    - 六个月 liùgèyuè 前 qián 在 zài 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 死亡 sǐwáng

    - Được tìm thấy đã chết ở hạt Plymouth khoảng sáu tháng trước.

  • volume volume

    - 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 案子 ànzi 的 de 受害人 shòuhàirén 呢 ne

    - Còn nạn nhân của hạt Plymouth thì sao?

  • volume volume

    - 她 tā 男朋友 nánpéngyou 是 shì 普利茅斯 pǔlìmáosī 县 xiàn 的 de 检察官 jiǎncháguān

    - Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 关于 guānyú 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 凶杀案 xiōngshāàn 审判 shěnpàn 的 de

    - Mọi người đều có mặt trong phiên tòa xét xử vụ giết người ở hạt Plymouth.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普利茅斯

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 跟随 gēnsuí 酒神 jiǔshén 巴克斯 bākèsī 和 hé 意大利 yìdàlì 教皇 jiàohuáng

    - Chúng ta nên đi với tư cách là Bacchus và Sergius.

  • volume volume

    - 六个月 liùgèyuè 前 qián 在 zài 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 死亡 sǐwáng

    - Được tìm thấy đã chết ở hạt Plymouth khoảng sáu tháng trước.

  • volume volume

    - 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 案子 ànzi 的 de 受害人 shòuhàirén 呢 ne

    - Còn nạn nhân của hạt Plymouth thì sao?

  • volume volume

    - 她 tā 男朋友 nánpéngyou 是 shì 普利茅斯 pǔlìmáosī 县 xiàn 的 de 检察官 jiǎncháguān

    - Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 关于 guānyú 普利茅斯 pǔlìmáosī 郡 jùn 凶杀案 xiōngshāàn 审判 shěnpàn 的 de

    - Mọi người đều có mặt trong phiên tòa xét xử vụ giết người ở hạt Plymouth.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 第一个 dìyígè 表演 biǎoyǎn 的 de 是 shì 大提琴 dàtíqín 演奏者 yǎnzòuzhě 托里 tuōlǐ · 菲利普斯 fēilìpǔsī

    - Người biểu diễn đầu tiên của chúng tôi là nghệ sĩ cello Tori Phillips.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Máo
    • Âm hán việt: Mao
    • Nét bút:一丨丨フ丶フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNIH (廿弓戈竹)
    • Bảng mã:U+8305
    • Tần suất sử dụng:Cao