晚期 wǎnqī
volume volume

Từ hán việt: 【vãn kì】

Đọc nhanh: 晚期 (vãn kì). Ý nghĩa là: thời kì cuối; cuối đời (giai đoạn cuối của một thời đại, một quá trình hoặc một đời người); thời kỳ cuối. Ví dụ : - 十九世纪晚期。 cuối thế kỷ 19.. - 这是他晚期的作品。 đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.

Ý Nghĩa của "晚期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

✪ 1. thời kì cuối; cuối đời (giai đoạn cuối của một thời đại, một quá trình hoặc một đời người); thời kỳ cuối

一个时代、一个过程或一个人一生的最后阶段

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十九世纪 shíjiǔshìjì 晚期 wǎnqī

    - cuối thế kỷ 19.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 晚期 wǎnqī 的 de 作品 zuòpǐn

    - đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晚期

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián , 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn , 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong mỏi được con cháu sum vầy, hưởng phúc

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong được sum vầy, con cháu hưởng phúc.

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

  • volume volume

    - 那 nà 军官 jūnguān 於 yú 星期日 xīngqīrì 晚上 wǎnshang 报 bào 到 dào 销假 xiāojià

    - Vị sĩ quan đó đã báo cáo và kết thúc kỳ nghỉ vào buổi tối Chủ nhật.

  • volume volume

    - 那晚 nàwǎn 您 nín 问 wèn 我 wǒ 的 de 问题 wèntí , 我 wǒ 的 de 答案 dáàn 是 shì : 很 hěn 抱歉 bàoqiàn , 我 wǒ 希望 xīwàng 后会无期 hòuhuìwúqī !

    - Câu hỏi mà bạn đã hỏi tôi trong đêm đó, câu trả lời của tôi là: Tôi xin lỗi, tôi hy vọng sau này không gặp lại!

  • volume volume

    - 恐龙 kǒnglóng 热 rè 兴起 xīngqǐ 于 yú 19 世纪 shìjì 晚期 wǎnqī

    - Cơn sốt khủng long bắt đầu vào cuối thế kỷ 19.

  • volume volume

    - 晚清时期 wǎnqīngshíqī , 内政 nèizhèng 腐朽 fǔxiǔ , 外患 wàihuàn 频仍 pínréng

    - cuối đời Thanh, nội chính mục nát, nạn ngoại xâm liên tục xảy ra.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 晚期 wǎnqī 的 de 作品 zuòpǐn

    - đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao