晚安面膜 Wǎn'ān miànmó
volume volume

Từ hán việt: 【vãn an diện mô】

Đọc nhanh: 晚安面膜 (vãn an diện mô). Ý nghĩa là: Mặt nạ ngủ.

Ý Nghĩa của "晚安面膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晚安面膜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt nạ ngủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晚安面膜

  • volume volume

    - 妈妈 māma 晚安 wǎnān !

    - Chúc mẹ ngủ ngon.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 城市 chéngshì 很 hěn 安静 ānjìng

    - Thành phố vào ban đêm rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 晚会 wǎnhuì 安排 ānpái 了 le 一支 yīzhī 充满活力 chōngmǎnhuólì 的 de 乐队 yuèduì

    - Anh ấy đã sắp xếp một ban nhạc tràn đầy năng lượng cho buổi tiệc tối.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 黛安娜 dàiānnà 女神 nǚshén 的 de 面具 miànjù

    - Cô ấy đeo mặt nạ của Diana.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 常 cháng 使用 shǐyòng 这种 zhèzhǒng 面膜 miànmó

    - Bạn nên sử dụng mặt nạ này thường xuyên.

  • volume volume

    - 准平原 zhǔnpíngyuán 一种 yīzhǒng 因 yīn 晚期 wǎnqī 侵蚀作用 qīnshízuòyòng 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 近似 jìnsì 平坦 píngtǎn 的 de 地面 dìmiàn

    - Đồng bằng Châu Thổ là một loại địa hình gần như phẳng được hình thành do tác động của quá trình xói mòn muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 制造 zhìzào 了 le 令人不安 lìngrénbùān 的 de 局面 júmiàn

    - Anh ấy gây nên một tình huống đáng lo ngại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 晚上 wǎnshang 见面 jiànmiàn 吧 ba

    - Chúng ta gặp nhau vào buổi tối nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao