晕机 yùnjī
volume volume

Từ hán việt: 【vựng cơ】

Đọc nhanh: 晕机 (vựng cơ). Ý nghĩa là: say máy bay.

Ý Nghĩa của "晕机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晕机 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. say máy bay

坐飞机时头晕、呕吐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晕机

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 昏眩 hūnxuàn , 便 biàn 晕倒 yūndǎo 在 zài 地 dì

    - hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 七点 qīdiǎn 整 zhěng , 火箭 huǒjiàn 发动机 fādòngjī 点火 diǎnhuǒ

    - đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 急速 jísù 下降 xiàjiàng 使 shǐ 他 tā 晕眩 yūnxuàn

    - Máy bay hạ độ cao nhanh khiến anh ấy choáng váng.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Yūn , Yùn
    • Âm hán việt: Vựng
    • Nét bút:丨フ一一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABKQ (日月大手)
    • Bảng mã:U+6655
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao