晋封 jìn fēng
volume volume

Từ hán việt: 【tấn phong】

Đọc nhanh: 晋封 (tấn phong). Ý nghĩa là: tiến phong; tấn phong.

Ý Nghĩa của "晋封" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晋封 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiến phong; tấn phong

清朝的制度,因子孙或丈夫受封做官而获得的第二次封典

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晋封

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 战功 zhàngōng 被 bèi 封为 fēngwèi 伯爵 bójué

    - Anh ấy có công trong chiến trận nên được phong làm Bá Tước.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 功绩 gōngjì 被 bèi 封为 fēngwèi 男 nán 爵位 juéwèi

    - Anh ấy vì công lao được phong làm nam tước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用土 yòngtǔ 把 bǎ 园子 yuánzǐ 封 fēng 了 le

    - Họ đã đắp đất bao quanh khu vườn.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 必须 bìxū 密封 mìfēng 保存 bǎocún

    - Thực phẩm phải được bảo quản kín.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 晋入 jìnrù 新 xīn 领域 lǐngyù

    - Anh ấy dũng cảm tiến vào lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 假唱 jiǎchàng 被 bèi 封杀 fēngshā 了 le

    - Anh ấy bị cấm sóng vì hát nhép.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò 以 yǐ 争取 zhēngqǔ 晋升 jìnshēng

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ để giành lấy cơ hội thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一张 yīzhāng 邮票 yóupiào 贴 tiē 到 dào 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ta dán một con tem vào phong bì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tấn
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MCA (一金日)
    • Bảng mã:U+664B
    • Tần suất sử dụng:Cao