晋县 jìn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tấn huyện】

Đọc nhanh: 晋县 (tấn huyện). Ý nghĩa là: Hạt Jin ở Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "晋县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Jin ở Hà Bắc

Jin county in Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晋县

  • volume volume

    - 那 nà 姑娘 gūniang 姓晋 xìngjìn 真 zhēn 可爱 kěài

    - Cô gái họ Tấn đó rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邻县 línxiàn 出差 chūchāi 了 le

    - Anh ấy đã đi công tác ở huyện lân cận.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 晋升为 jìnshēngwèi 部门经理 bùménjīnglǐ

    - Anh ấy được thăng chức lên trưởng phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 到 dào 的 de 县座 xiànzuò

    - Anh ấy là huyện lệnh mới đến.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 满足 mǎnzú 了 le 晋升 jìnshēng 的 de 条件 tiáojiàn

    - Anh ấy đã đáp ứng được điều kiện thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 晋升为 jìnshēngwèi 经理 jīnglǐ 的 de 位置 wèizhi

    - Anh ấy được thăng chức lên vị trí giám đốc.

  • - 他 tā 每天 měitiān 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 希望 xīwàng 得到 dédào 晋升 jìnshēng

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày và hy vọng sẽ được thăng chức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tấn
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MCA (一金日)
    • Bảng mã:U+664B
    • Tần suất sử dụng:Cao