是啥说啥 shì shá shuō shá
volume volume

Từ hán việt: 【thị xá thuyết xá】

Đọc nhanh: 是啥说啥 (thị xá thuyết xá). Ý nghĩa là: có gì nói nấy.

Ý Nghĩa của "是啥说啥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

是啥说啥 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có gì nói nấy

call a spade a spade (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 是啥说啥

  • volume volume

    - 这个 zhègè 二维码 èrwéimǎ 是 shì 干 gàn 啥 shá 的 de 呀 ya ?

    - Mã QR này để làm gì vậy?

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 没 méi 啥 shá 但 dàn 也 yě 可能 kěnéng 是 shì 潘多拉 pānduōlā 魔盒 móhé

    - Nó không thể là gì cả hoặc nó có thể là một chiếc hộp của pandora.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 啥 shá ?

    - Bạn nói cái gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 根本 gēnběn 不 bù 知道 zhīdào 美索不达米亚 měisuǒbùdámǐyà 是 shì 啥 shá 吧 ba

    - Bạn không thực sự biết Mesopotamia là gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 吹嘘 chuīxū 不怕 bùpà 吗 ma ? 现在 xiànzài 说 shuō 啥 shá 呢 ne ?

    - Chẳng phải bạn khoe khoang rằng mình không sợ hãi sao? Bây giờ nói cái gì vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 啥 shá 也 yě 不是 búshì , 凭 píng 什么 shénme 我要 wǒyào 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà

    - anh ta là cái thá gì, dựa vào đâu tôi phải nghe lời anh ta

  • volume volume

    - 老王 lǎowáng 为 wèi 人 rén 艮 gěn , 有 yǒu 啥 shá 说 shuō 啥 shá

    - Ông Vương thẳng tính, có gì nói nấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 老是 lǎoshi 哭 kū , 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 为啥 wèishá

    - Đứa trẻ này cứ khóc suốt, cũng không hiểu lí do gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shá , Shà
    • Âm hán việt: Xá
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+5565
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao