映媚 yìng mèi
volume volume

Từ hán việt: 【ánh mị】

Đọc nhanh: 映媚 (ánh mị). Ý nghĩa là: Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình..

Ý Nghĩa của "映媚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

映媚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 映媚

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 老板 lǎobǎn 谄媚 chǎnmèi

    - Cô ấy nịnh bợ sếp.

  • volume volume

    - 明媚 míngmèi 的 de 春光 chūnguāng 映射 yìngshè 着 zhe 祥瑞 xiángruì

    - Ánh xuân rực rỡ mang đến điềm lành.

  • volume volume

    - 夕阳 xīyáng 映照 yìngzhào 大海 dàhǎi

    - Hoàng hôn phản chiếu trên biển.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 谄媚 chǎnmèi 地 dì 赞美 zànměi 上司 shàngsī

    - Cô ấy luôn nịnh hót khen ngợi cấp trên.

  • volume volume

    - 天生丽质 tiānshēnglìzhì 的 de 小 xiǎo 瓜子脸 guāzǐliǎn 的 de 女人 nǚrén 更 gèng 有 yǒu 妩媚动人 wǔmèidòngrén 的 de 魅力 mèilì

    - Người phụ nữ thiên sinh có khuôn mặt trái xoan càng duyên dáng và quyến rũ

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 情况 qíngkuàng 反映 fǎnyìng 到 dào 县里 xiànlǐ

    - Bạn phải báo cáo tình hình lên huyện.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 灯火 dēnghuǒ 与 yǔ 熙 xī 月 yuè 交相辉映 jiāoxiānghuīyìng

    - Đèn đêm và ánh trăng sáng hòa quyện với nhau.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 可能 kěnéng 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 社会 shèhuì 中 zhōng 婚姻关系 hūnyīnguānxì 的 de 压力 yālì

    - Tỉ lệ ly hôn cao có thể phản ánh áp lực trong các mối quan hệ hôn nhân ở xã hội hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 媚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VAHU (女日竹山)
    • Bảng mã:U+5A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 映›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Yìng
    • Âm hán việt: Ánh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ALBK (日中月大)
    • Bảng mã:U+6620
    • Tần suất sử dụng:Rất cao