易地 yì dì
volume volume

Từ hán việt: 【dị địa】

Đọc nhanh: 易地 (dị địa). Ý nghĩa là: dịch địa. Ví dụ : - 他母亲很不容易地 把他拉大。 mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.

Ý Nghĩa của "易地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

易地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch địa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 母亲 mǔqīn 很 hěn 不 bù 容易 róngyì 地 dì 把 bǎ 他 tā 拉大 lādà

    - mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 易地

  • volume volume

    - 清晰 qīngxī 地 dì 表达 biǎodá 或 huò 呈现 chéngxiàn 的 de ; 容易 róngyì 理解 lǐjiě 的 de

    - Dễ hiểu và truyền đạt rõ ràng; dễ dàng hiểu được.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 犯人 fànrén 被 bèi 警察 jǐngchá 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 制服 zhìfú 了 le

    - Những tên tù nhân đó đã bị cảnh sát dễ dàng bắt giữ.

  • volume volume

    - 在 zài 天愿作 tiānyuànzuò 比翼鸟 bǐyìniǎo , 在 zài 地愿 dìyuàn 为 wèi 连理枝 liánlǐzhī 。 ( 白居易 báijūyì 诗 shī · 长恨歌 chánghèngē )

    - "trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 地板 dìbǎn 容易 róngyì 滑倒 huádǎo

    - Sàn nhà ẩm ướt dễ bị trượt ngã.

  • volume volume

    - 高原地区 gāoyuándìqū 容易 róngyì 导致 dǎozhì 缺氧 quēyǎng

    - Khu vực cao nguyên dễ dẫn đến thiếu ôxy.

  • volume volume

    - 他 tā 母亲 mǔqīn 很 hěn 不 bù 容易 róngyì 地 dì 把 bǎ 他 tā 拉大 lādà

    - mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 感到 gǎndào 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán , 但 dàn 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 适应 shìyìng 了 le

    - Có một số người cảm thấy cuộc sống sau khi về hưu rất khó khăn, nhưng anh ta dễ dàng thích nghi.

  • volume volume

    - 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 完成 wánchéng 了 le 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy dễ dàng hoàn thành công việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao