昏睡 hūnshuì
volume volume

Từ hán việt: 【hôn thuỵ】

Đọc nhanh: 昏睡 (hôn thuỵ). Ý nghĩa là: mê man; ngủ mê mệt; mê ngủ; ngủ thiếp. Ví dụ : - 病人仍处在昏睡状态。 người bệnh vẫn trong tình trạng mê man.

Ý Nghĩa của "昏睡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

昏睡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mê man; ngủ mê mệt; mê ngủ; ngủ thiếp

昏昏沉沉地睡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 病人 bìngrén 仍 réng 处在 chǔzài 昏睡 hūnshuì 状态 zhuàngtài

    - người bệnh vẫn trong tình trạng mê man.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昏睡

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 乳猪 rǔzhū 在 zài 圈里 quānlǐ 睡觉 shuìjiào

    - Heo sữa đang ngủ trong chuồng.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 仍 réng 处在 chǔzài 昏睡 hūnshuì 状态 zhuàngtài

    - người bệnh vẫn trong tình trạng mê man.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 长时间 zhǎngshíjiān 开车 kāichē 让 ràng 他 tā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Lái xe lâu quá làm anh ấy ngáp ngắn ngáp dài.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 会议 huìyì 让 ràng 大家 dàjiā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.

  • volume volume

    - 2020 全世界 quánshìjiè 连 lián 我 wǒ 都 dōu 一反常态 yīfǎnchángtài , 决定 juédìng 珍惜 zhēnxī 时间 shíjiān 拒绝 jùjué 嗜睡 shìshuì 症 zhèng !

    - Vào năm 2020, toàn thế giới kể cả tôi cũng thay đổi khác thường, quyết định trân trọng thời gian và chối bỏ chứng ham ngủ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hūn , Mǐn
    • Âm hán việt: Hôn , Mẫn
    • Nét bút:ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPA (竹心日)
    • Bảng mã:U+660F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao