昏愤 hūn fèn
volume volume

Từ hán việt: 【hôn phẫn】

Đọc nhanh: 昏愤 (hôn phẫn). Ý nghĩa là: khờ.

Ý Nghĩa của "昏愤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

昏愤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昏愤

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 头脑 tóunǎo 已 yǐ 发昏 fāhūn

    - Anh ấy sốt, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 被 bèi 诬告 wūgào 愤愤不平 fènfènbùpíng

    - Anh ta tức giận không chịu được với việc bị vu cáo oan.

  • volume volume

    - 他 tā 宣泄 xuānxiè 了 le 他 tā 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh ấy đã bộc lộ sự tức giận của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 压抑 yāyì 自己 zìjǐ 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh đang kìm nén cơn giận.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 这种 zhèzhǒng 不三不四 bùsānbùsì 的话 dehuà 非常 fēicháng 气愤 qìfèn

    - anh ấy nghe mấy câu nói chẳng ra gì này vô cùng căm phẫn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今年 jīnnián 打算 dǎsuàn 结昏 jiéhūn

    - Họ dự định kết hôn trong năm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 窒息 zhìxī 而 ér 昏迷 hūnmí

    - Anh ấy vì bị ngạt thở mà hôn mê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phấn , Phẫn
    • Nét bút:丶丶丨一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PJTO (心十廿人)
    • Bảng mã:U+6124
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 昏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hūn , Mǐn
    • Âm hán việt: Hôn , Mẫn
    • Nét bút:ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPA (竹心日)
    • Bảng mã:U+660F
    • Tần suất sử dụng:Cao