明早 míngzǎo
volume volume

Từ hán việt: 【minh tảo】

Đọc nhanh: 明早 (minh tảo). Ý nghĩa là: sáng mai, ngày mai, bữa mai.

Ý Nghĩa của "明早" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. sáng mai

明天早上

✪ 2. ngày mai

明天

✪ 3. bữa mai

今天的下一天

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 明早

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发表 fābiǎo 了 le 一份 yīfèn 声明 shēngmíng , 更正 gēngzhèng 早先 zǎoxiān 声明 shēngmíng 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Họ đã đưa ra một tuyên bố sửa chữa những sai sót trong tuyên bố trước đó của họ.

  • volume volume

    - 从 cóng 明天 míngtiān 起 qǐ 我会 wǒhuì 早起 zǎoqǐ

    - Từ ngày mai tôi sẽ dậy sớm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 明天 míngtiān 早上 zǎoshàng 出发 chūfā

    - Chúng tôi sẽ xuất phát vào sáng mai.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 你 nǐ 同意 tóngyì , 我们 wǒmen 明天 míngtiān 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 出发 chūfā

    - nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 好好 hǎohǎo 睡一觉 shuìyījiào , 明天 míngtiān 一 yī 早就 zǎojiù 来 lái 赶路 gǎnlù

    - hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.

  • volume volume

    - 她 tā 嘱咐 zhǔfù 我 wǒ 明天 míngtiān 早点 zǎodiǎn 来 lái 公司 gōngsī

    - Cô ấy dặn tôi ngày mai đến công ty sớm.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 今天 jīntiān 就 jiù 动身 dòngshēn , 明天 míngtiān 一早 yīzǎo 儿去 érqù 也 yě 赶趟儿 gǎntàngér

    - không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.

  • volume volume

    - 她 tā 明儿 mínger 一 yī 早就 zǎojiù 动身 dòngshēn

    - sáng mai cô ấy lên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao