明处 míngchù
volume volume

Từ hán việt: 【minh xứ】

Đọc nhanh: 明处 (minh xứ). Ý nghĩa là: chỗ sáng; ngoài sáng, chỗ công khai. Ví dụ : - 有话说在明处。 có chuyện gì thì nói công khai.

Ý Nghĩa của "明处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

明处 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ sáng; ngoài sáng

明亮的地方

✪ 2. chỗ công khai

公开的场合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 说 shuō 在 zài 明处 míngchù

    - có chuyện gì thì nói công khai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 明处

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 贫困家庭 pínkùnjiātíng 的 de 孩子 háizi 明显 míngxiǎn 处于 chǔyú 劣势 lièshì

    - Trẻ em từ các gia đình nghèo chịu thiệt thòi rõ ràng.

  • volume volume

    - 摘引 zhāiyǐn 别人 biérén 的 de 文章 wénzhāng 要 yào 注明 zhùmíng 出处 chūchù

    - trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 到处 dàochù 蹭 cèng 饭 fàn 吃 chī 真是 zhēnshi 恬不知耻 tiánbùzhīchǐ

    - Tiểu Minh thật không biết xấu hổ đi ăn chực khắp nơi!

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 到处 dàochù 蹭 cèng 饭 fàn 吃 chī 真是 zhēnshi 恬不知耻 tiánbùzhīchǐ

    - Tiểu Minh ăn chực ở khắp mọi nơi, thật là không biết xấu hổ.

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 说 shuō 在 zài 明处 míngchù

    - có chuyện gì thì nói công khai.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 极为 jíwéi 明智 míngzhì 的 de 处事 chǔshì 之道 zhīdào

    - Đây là một cách làm việc rất khôn ngoan.

  • volume volume

    - 回顾过去 huígùguòqù 就 jiù 很 hěn 容易 róngyì 明白 míngbai 我们 wǒmen 的 de 错处 cuòchǔ 了 le

    - Nhìn lại quá khứ, chúng ta dễ dàng nhận ra những sai lầm của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao