昌邑 chāng yì
volume volume

Từ hán việt: 【xương ấp】

Đọc nhanh: 昌邑 (xương ấp). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Changyi ở Duy Phường 濰坊 | 潍坊 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "昌邑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp quận Changyi ở Duy Phường 濰坊 | 潍坊 , Sơn Đông

Changyi county level city in Weifang 濰坊|潍坊 [Wéi fāng], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昌邑

  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 昌盛 chāngshèng 是 shì 我们 wǒmen 的 de 愿望 yuànwàng

    - Tổ quốc hưng thịnh là mong muốn của chúng tôi.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 是 shì 一个 yígè 昌盛 chāngshèng 的 de 国家 guójiā

    - Việt Nam là một quốc gia hưng thịnh.

  • volume volume

    - 辛亥革命 xīnhàigémìng 在 zài 武昌 wǔchāng 首先 shǒuxiān 发难 fānàn

    - cách mạng Tân Hợi nổi lên đầu tiên ở Vũ Xương.

  • volume volume

    - 辛亥首 xīnhàishǒu 义 yì ( 指 zhǐ 辛亥革命 xīnhàigémìng 时 shí 武昌 wǔchāng 首先 shǒuxiān 起义 qǐyì )

    - cách mạng Tân Hợi; cuộc khởi nghĩa Tân Hợi đầu tiên.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 古老 gǔlǎo 的 de 邑 yì

    - Đây là một thành phố cổ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 邑 yì 有 yǒu 很多 hěnduō 村庄 cūnzhuāng

    - Huyện này có nhiều làng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 墓地 mùdì 中 zhōng 发现 fāxiàn 的 de 东西 dōngxī 说明 shuōmíng 曾经 céngjīng 有过 yǒuguò 一个 yígè 昌盛 chāngshèng 的 de 母系社会 mǔxìshèhuì

    - Các vật phẩm được tìm thấy trong những nghĩa trang này cho thấy đã từng tồn tại một xã hội mẫu thân phồn thịnh.

  • volume volume

    - 贫穷落后 pínqióngluòhòu 的 de 旧 jiù 中国 zhōngguó 已经 yǐjīng 变成 biànchéng 了 le 初步 chūbù 繁荣昌盛 fánróngchāngshèng 的 de 社会主义 shèhuìzhǔyì 国家 guójiā

    - Đất nước Trung Hoa cũ nghèo nàn lạc hậu đã trở thành nước xã hội chủ nghĩa bước đầu phồn vinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AA (日日)
    • Bảng mã:U+660C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+0 nét)
    • Pinyin: è , Yì
    • Âm hán việt: Ấp
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+9091
    • Tần suất sử dụng:Trung bình