时来运转 shíláiyùnzhuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thì lai vận chuyển】

Đọc nhanh: 时来运转 (thì lai vận chuyển). Ý nghĩa là: thời cơ đến, vận may quay đầu (thành ngữ); để có một kỳ nghỉ may mắn, mọi thứ thay đổi để tốt hơn. Ví dụ : - 工党领导人更换後全党时来运转. Sau khi thay đổi lãnh đạo của Đảng Lao động, toàn đảng đã bắt đầu hoạt động trơn tru.

Ý Nghĩa của "时来运转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时来运转 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thời cơ đến, vận may quay đầu (thành ngữ); để có một kỳ nghỉ may mắn

the time comes, fortune turns (idiom); to have a lucky break

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工党 gōngdǎng 领导人 lǐngdǎorén 更换 gēnghuàn 後 hòu 全党 quándǎng 时来运转 shíláiyùnzhuàn

    - Sau khi thay đổi lãnh đạo của Đảng Lao động, toàn đảng đã bắt đầu hoạt động trơn tru.

✪ 2. mọi thứ thay đổi để tốt hơn

things change for the better

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时来运转

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 进来 jìnlái 的 de 时候 shíhou 他 tā 的 de 脚趾头 jiǎozhǐtou 踢 tī 到 dào 了 le 旋转门 xuánzhuànmén

    - Kiễng chân lên cánh cửa xoay trên đường vào.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 观察 guānchá 毕来 bìlái 预测 yùcè 农时 nóngshí

    - Người ta quan sát sao Tất để dự báo thời vụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 剩男 shèngnán 时代 shídài 正式 zhèngshì 来临 láilín !

    - Thời đại của "trai ế" ở Trung Quốc đã tới!

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 几时 jǐshí 进来 jìnlái 了 le 一个 yígè 人 rén

    - có một người đi vào từ lúc nào mà không biết.

  • volume volume

    - 工党 gōngdǎng 领导人 lǐngdǎorén 更换 gēnghuàn 後 hòu 全党 quándǎng 时来运转 shíláiyùnzhuàn

    - Sau khi thay đổi lãnh đạo của Đảng Lao động, toàn đảng đã bắt đầu hoạt động trơn tru.

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa