时或 shí huò
volume volume

Từ hán việt: 【thì hoặc】

Đọc nhanh: 时或 (thì hoặc). Ý nghĩa là: lâu lâu.

Ý Nghĩa của "时或" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时或 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lâu lâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时或

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 及时 jíshí 的 de 在 zài 一个 yígè 适当 shìdàng 或 huò 适宜 shìyí 的 de 时间 shíjiān 发生 fāshēng 的 de ; 适时 shìshí 的 de

    - Đúng thời điểm xảy ra vào một thời gian phù hợp hoặc thích hợp; đúng lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 或者 huòzhě 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ta có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.

  • volume volume

    - 蒙难 méngnàn 地 dì , 蒙难 méngnàn 时刻 shíkè 使人受 shǐrénshòu 巨大 jùdà 折磨 zhémó 的 de 事例 shìlì 或 huò 地方 dìfāng

    - Mọi trường hợp hoặc nơi gây ra sự đau khổ lớn cho con người trong những khoảnh khắc khó khăn.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 管理 guǎnlǐ 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不可或缺 bùkěhuòquē

    - Quản lý thời gian là yếu tố cốt lõi trong công việc.

  • volume volume

    - 当 dāng 我们 wǒmen 濒临 bīnlín 死亡 sǐwáng 或者 huòzhě 经历 jīnglì 灾难性 zāinànxìng 损失 sǔnshī 时 shí

    - Khi chúng ta sắp chết hoặc đã trải qua một mất mát thảm khốc

  • volume volume

    - 开业典礼 kāiyèdiǎnlǐ 是 shì 一家 yījiā 企业 qǐyè 或 huò 店铺 diànpù 在 zài 成立 chénglì 或 huò 开张 kāizhāng 时 shí

    - Lễ khai trương là khi công ty, cửa hàng được thành lập hoặc khai trương

  • volume volume

    - 或许 huòxǔ 她 tā 忘记 wàngjì 了 le 时间 shíjiān

    - Có lẽ anh ấy quên thời gian rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 或›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+4 nét)
    • Pinyin: Huò , Yù
    • Âm hán việt: Hoặc , Vực
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IRM (戈口一)
    • Bảng mã:U+6216
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao