旱年 hàn nián
volume volume

Từ hán việt: 【hạn niên】

Đọc nhanh: 旱年 (hạn niên). Ý nghĩa là: năm hạn hán.

Ý Nghĩa của "旱年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旱年 khi là Từ chỉ thời gian (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năm hạn hán

雨量稀少的年景

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旱年

  • volume volume

    - 去年 qùnián , 广州 guǎngzhōu 遭到 zāodào 六十年 liùshínián 未遇 wèiyù 的 de 严重 yánzhòng 旱灾 hànzāi

    - Năm ngoái, thành phố Quảng Châu đã chịu một trận hạn hán nghiêm trọng mà không gặp từ 60 năm trước.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 北方 běifāng 有点儿 yǒudiǎner 旱 hàn , 我们 wǒmen 这儿 zhèér 都 dōu 三个 sāngè 月 yuè 没 méi 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Năm nay miền Bắc hơi hạn hán, ở chỗ chúng tôi đã ba tháng không mưa rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地方 dìfāng 连 lián 着 zhe 旱 hàn 了 le 三年 sānnián , 现在 xiànzài 开始 kāishǐ 闹饥荒 nàojīhuāng 了 le

    - Nơi này đã bị hạn hán liên tục ba năm, bây giờ bắt đầu mất mùa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 旱季 hànjì 比 bǐ 往年 wǎngnián 更 gèng 严重 yánzhòng

    - Mùa khô năm nay nghiêm trọng hơn mọi năm.

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 1948 年 nián 的 de 冬天 dōngtiān , 解放战争 jiěfàngzhànzhēng 正 zhèng 处在 chǔzài 胜利 shènglì 的 de 前夕 qiánxī

    - mùa đông năm 1948, cuộc chiến tranh giải phóng đang ở vào lúc trước giờ thắng lợi.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 夏天 xiàtiān , 天旱 tiānhàn 无雨 wúyǔ , 村里 cūnlǐ 河 hé 都 dōu 汗 hàn 了 le

    - Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AMJ (日一十)
    • Bảng mã:U+65F1
    • Tần suất sử dụng:Cao