部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【cán.hãn】
Đọc nhanh: 旰 (cán.hãn). Ý nghĩa là: buổi tối; trời tối; khuya. Ví dụ : - 宵衣旰食。 thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm).
旰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. buổi tối; trời tối; khuya
天色晚;晚上
- 宵衣旰食 xiāoyīgànshí
- thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm).
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旰
旰›
Tập viết