早造 zǎo zào
volume volume

Từ hán việt: 【tảo tạo】

Đọc nhanh: 早造 (tảo tạo). Ý nghĩa là: vụ ngắn ngày; vụ chiêm; cây ngắn ngày.

Ý Nghĩa của "早造" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

早造 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vụ ngắn ngày; vụ chiêm; cây ngắn ngày

收获期较早的作物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早造

  • volume volume

    - 不必要 bùbìyào 催 cuī 他 tā , 时间 shíjiān 还 hái 早 zǎo 着 zhe 呢 ne

    - Không cần giục anh ấy, còn sớm mà.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 人为 rénwéi 地 dì 制造 zhìzào 紧张 jǐnzhāng 空气 kōngqì

    - Con người không nên tạo ra bầu không khí căng thẳng.

  • volume volume

    - 早造 zǎozào 粮食产量 liángshíchǎnliàng 颇 pǒ 高 gāo

    - Sản lượng lương thực vụ mùa sớm khá cao.

  • volume volume

    - 早造 zǎozào 水稻 shuǐdào 长势 zhǎngshì 良好 liánghǎo

    - Lúa nước vụ mùa sớm phát triển tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 早晚 zǎowǎn 要 yào 和 hé 制造 zhìzào 这 zhè 一切 yīqiè 的 de 人 rén 面对面 miànduìmiàn 的 de

    - Cuối cùng tôi cũng phải đối mặt với người đàn ông đã bắt đầu tất cả những điều này.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 太阳 tàiyang 好像 hǎoxiàng 比 bǐ 中午 zhōngwǔ 的 de 大 dà , 这是 zhèshì 物理现象 wùlǐxiànxiàng 造成 zàochéng 的 de 错觉 cuòjué

    - Mặt trời vào buổi sáng dường như lớn hơn vào buổi trưa, đây là ảo ảnh do các hiện tượng vật lý gây ra.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 今天 jīntiān 就 jiù 动身 dòngshēn , 明天 míngtiān 一早 yīzǎo 儿去 érqù 也 yě 赶趟儿 gǎntàngér

    - không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao