早知道就不做了! Zǎo zhīdào jiù bù zuò le!
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 早知道就不做了! Ý nghĩa là: Nếu biết trước thì đã không làm!. Ví dụ : - 如果早知道这么难,我就不做了! Nếu biết trước khó như vậy, tôi đã không làm!. - 早知道这么麻烦,我就不做了! Nếu biết trước phiền phức như vậy, tôi đã không làm!

Ý Nghĩa của "早知道就不做了!" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

早知道就不做了! khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nếu biết trước thì đã không làm!

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 早 zǎo 知道 zhīdào 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 做 zuò 了 le !

    - Nếu biết trước khó như vậy, tôi đã không làm!

  • volume volume

    - 早 zǎo 知道 zhīdào 这么 zhème 麻烦 máfán , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 做 zuò 了 le !

    - Nếu biết trước phiền phức như vậy, tôi đã không làm!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早知道就不做了!

  • volume volume

    - 早 zǎo 知道 zhīdào 找 zhǎo 女友 nǚyǒu 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 定 dìng 娃娃亲 wáwaqīn 了 le !

    - Nếu biết sớm tìm bạn gái khó như thế này, tôi đã đính ước từ nhỏ rồi

  • volume volume

    - 差不多 chàbùduō 得 dé 了 le 别人 biérén 不 bù 知道 zhīdào 还 hái 以为 yǐwéi 我 wǒ 在 zài 欺负 qīfu 你 nǐ !

    - Vừa vừa thôi nhé, ai không biết còn tưởng tôi bắt nạt cậu nữa đấy!

  • volume volume

    - 知道 zhīdào 他 tā 不来 bùlái , 她 tā 当时 dāngshí 就 jiù 哭 kū 了 le

    - Biết anh ấy không đến, cô ấy liền khóc.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 知道 zhīdào 做错 zuòcuò 了 le , 就 jiù 应当 yīngdāng 赶快 gǎnkuài 纠正 jiūzhèng

    - Đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • - 太 tài 震惊 zhènjīng 了 le ! 我 wǒ 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào 该 gāi 说 shuō 什么 shénme 好 hǎo

    - Thật sốc luôn! Tôi không biết phải nói gì cho đúng nữa.

  • - 如果 rúguǒ 早 zǎo 知道 zhīdào 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 做 zuò 了 le !

    - Nếu biết trước khó như vậy, tôi đã không làm!

  • - 早 zǎo 知道 zhīdào 这么 zhème 麻烦 máfán , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 做 zuò 了 le !

    - Nếu biết trước phiền phức như vậy, tôi đã không làm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao