早报 zǎobào
volume volume

Từ hán việt: 【tảo báo】

Đọc nhanh: 早报 (tảo báo). Ý nghĩa là: báo buổi sáng.

Ý Nghĩa của "早报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

早报 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. báo buổi sáng

morning newspaper

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早报

  • volume volume

    - 一个班 yígèbān 的 de 敌人 dírén 很快 hěnkuài 就 jiù 报销 bàoxiāo 了 le

    - Một đội quân địch rất nhanh đều tiêu tùng.

  • volume volume

    - 报警 bàojǐng 早 zǎo , 损失 sǔnshī 少 shǎo , 火警 huǒjǐng 电话 diànhuà 119 要 yào 记牢 jìláo

    - Báo cảnh sát càng sớm, thiệt hại càng nhỏ, hãy ghi nhớ số điện thoại 119.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 报数 bàoshù 儿 ér

    - Cô ấy báo cáo số liệu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不得 bùdé 随意 suíyì 迟到早退 chídàozǎotuì

    - Đi làm không được tự tiện đến trễ về sớm.

  • volume volume

    - 上班时间 shàngbānshíjiān 是 shì 早上 zǎoshàng 9 点 diǎn

    - Thời gian bắt đầu buổi làm là 9 giờ sáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 看 kàn 天气预报 tiānqìyùbào

    - Tôi xem dự báo thời tiết mỗi buổi sáng.

  • - 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 我 wǒ 都 dōu 会 huì 读 dú 报纸 bàozhǐ

    - Mỗi sáng, tôi đều đọc báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao