日落西山 rìluò xīshān
volume volume

Từ hán việt: 【nhật lạc tây san】

Đọc nhanh: 日落西山 (nhật lạc tây san). Ý nghĩa là: Lụi tàn; quá khứ; đã qua. Ví dụ : - 旧时代的殖民主义已日落西山了。 Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.

Ý Nghĩa của "日落西山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日落西山 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lụi tàn; quá khứ; đã qua

日落西山:汉语成语

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旧时代 jiùshídài 的 de 殖民主义 zhímínzhǔyì 已 yǐ 日落西山 rìluòxīshān 了 le

    - Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日落西山

  • volume volume

    - 上 shàng 山顶 shāndǐng 玩赏 wánshǎng 日落 rìluò

    - Lên đỉnh núi ngắm nhìn hoàng hôn.

  • volume volume

    - 旧时代 jiùshídài 的 de 殖民主义 zhímínzhǔyì 已 yǐ 日落西山 rìluòxīshān 了 le

    - Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.

  • volume volume

    - 日薄西山 rìbóxīshān

    - Mặt trời sắp lặn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事业 shìyè 日薄西山 rìbóxīshān 了 le

    - Sự nghiệp của anh ấy đã gần như kết thúc.

  • volume volume

    - 他 tā 盯 dīng 着 zhe 西边 xībiān 的 de 落日 luòrì 看 kàn

    - Anh ấy nhìn chằm chằm vào mặt trời lặn phía tây.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 妻子 qīzǐ 强 qiáng 牵衣 qiānyī , 问 wèn 我 wǒ 西行 xīxíng 几日 jǐrì 归 guī ?

    - Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 体力不支 tǐlìbùzhī , 他 tā 在 zài 这次 zhècì 登山 dēngshān 比赛 bǐsài 中 zhōng 落后 luòhòu 了 le

    - Anh ấy đã bị tụt lại trong cuộc thi leo núi này vì thiếu năng lượng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风和日暖 fēnghérìnuǎn , 西湖 xīhú 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 绮丽 qǐlì

    - hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao