日新 rì xīn
volume volume

Từ hán việt: 【nhật tân】

Đọc nhanh: 日新 (nhật tân). Ý nghĩa là: liên tục tiến bộ. Ví dụ : - 每日新闻以及周末新闻主播 Phóng viên hàng ngày và báo cáo cuối tuần

Ý Nghĩa của "日新" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日新 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên tục tiến bộ

in constant progress

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每日 měirì 新闻 xīnwén 以及 yǐjí 周末 zhōumò 新闻 xīnwén 主播 zhǔbō

    - Phóng viên hàng ngày và báo cáo cuối tuần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日新

  • volume volume

    - 科技领域 kējìlǐngyù 的 de 创新 chuàngxīn 日新月异 rìxīnyuèyì

    - Sự đổi mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ ngày càng tiến bộ.

  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 面貌 miànmào 日新月异 rìxīnyuèyì

    - Vẻ đẹp của đất nước thay đổi từng ngày.

  • volume volume

    - 时尚 shíshàng 总是 zǒngshì 日新月异 rìxīnyuèyì

    - Thời trang luôn thay đổi từng ngày.

  • volume volume

    - 新 xīn 法令 fǎlìng 明日 míngrì 起 qǐ 生效 shēngxiào

    - Pháp lệnh mới sẽ có hiệu lực từ ngày mai.

  • volume volume

    - 为了 wèile 新 xīn 中国 zhōngguó 周总理 zhōuzǒnglǐ 日理万机 rìlǐwànjī

    - Vì Tân Trung Quốc mà thủ tướng Chu bận trăm công nghìn việc.

  • volume volume

    - 狂人日记 kuángrénrìjì 在 zài 中国 zhōngguó 新文学 xīnwénxué 中 zhōng 占有 zhànyǒu 重要 zhòngyào 位置 wèizhi

    - "Nhật ký người điên" có chỗ đứng quan trọng trong nền văn học mới ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 让 ràng 妈妈 māma 来 lái 重新安排 chóngxīnānpái 她 tā 繁忙 fánmáng 的 de 日程 rìchéng

    - Mẹ nên ở lại để sắp xếp lại lịch trình bận rộn của mình.

  • volume volume

    - 以 yǐ 具体 jùtǐ 事实 shìshí 介绍 jièshào 了 le 家乐福 jiālèfú 在 zài 日本 rìběn 市场 shìchǎng 的 de 发展 fāzhǎn 及 jí 最新动向 zuìxīndòngxiàng

    - Giới thiệu sự phát triển và xu hướng mới nhất của Carrefour tại thị trường Nhật Bản với những thông tin cụ thể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao