日报表 rì bàobiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【nhật báo biểu】

Đọc nhanh: 日报表 (nhật báo biểu). Ý nghĩa là: Báo biểu hàng ngày.

Ý Nghĩa của "日报表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日报表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Báo biểu hàng ngày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日报表

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 日期 rìqī 明天 míngtiān 截止 jiézhǐ

    - Ngày đăng ký kết thúc vào ngày mai.

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 《 人民日报 rénmínrìbào 》

    - Một tờ báo Nhân Dân.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 报纸 bàozhǐ 上 shàng 发表 fābiǎo 了 le 一篇 yīpiān 论文 lùnwén

    - Cô ấy đã đăng một bài luận trên báo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 刚刚 gānggang 完成 wánchéng 季度 jìdù 报表 bàobiǎo

    - Họ vừa hoàn thành báo cáo quý.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 有 yǒu 明细 míngxì 的 de 财务报表 cáiwùbàobiǎo

    - Công ty có báo cáo tài chính chi tiết.

  • volume volume

    - 年终 niánzhōng 决算 juésuàn 要 yào 及时 jíshí 填表 tiánbiǎo 上报 shàngbào

    - quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 在 zài 报刊 bàokān 上 shàng 发表文章 fābiǎowénzhāng

    - Anh ấy thường xuyên đăng bài viết trên báo chí.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 摘要 zhāiyào 发表 fābiǎo 了 le 观点 guāndiǎn

    - Cô ấy đã tóm tắt và trình bày quan điểm trong báo cáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao