无任 wú rèn
volume volume

Từ hán việt: 【vô nhiệm】

Đọc nhanh: 无任 (vô nhiệm). Ý nghĩa là: vô cùng; rất; hết sức. Ví dụ : - 无任感激 rất cảm kích

Ý Nghĩa của "无任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vô cùng; rất; hết sức

非常;十分 (用于''感激、欢迎''等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无 wú 任 rèn 感激 gǎnjī

    - rất cảm kích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无任

  • volume volume

    - 对 duì 您 nín 的 de 恩情 ēnqíng , 我无任 wǒwúrèn 感荷 gǎnhè

    - Tôi cảm thấy vô cùng biết ơn với ân tình của bạn.

  • volume volume

    - 即 jí 无 wú 他方 tāfāng 之 zhī 支援 zhīyuán , 也 yě 能 néng 按期 ànqī 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

  • volume volume

    - 他 tā 给予 jǐyǔ 了 le 我 wǒ 无限 wúxiàn 的 de 信任 xìnrèn

    - Anh ấy đã cho tôi sự tin tưởng vô hạn.

  • volume volume

    - 弱小 ruòxiǎo 的 de 他 tā 无法 wúfǎ 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Cậu bé nhỏ không thể hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 任务 rènwù 无法 wúfǎ 在短期内 zàiduǎnqīnèi 完成 wánchéng

    - Nhiệm vụ này không thể hoàn thành trong thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 任何人 rènhérén 都 dōu 无情无义 wúqíngwúyì

    - Anh ấy tàn nhẫn với bất cứ ai.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 帮助 bāngzhù 无家可归者 wújiākěguīzhě 为 wèi 己任 jǐrèn

    - Cô thực hiện sứ mệnh của mình là giúp đỡ những người vô gia cư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao