旋转法 xuánzhuǎn fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【toàn chuyển pháp】

Đọc nhanh: 旋转法 (toàn chuyển pháp). Ý nghĩa là: phép quay.

Ý Nghĩa của "旋转法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旋转法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phép quay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旋转法

  • volume volume

    - 在 zài 半 bàn 人马座 rénmǎzuò 阿尔法 āěrfǎ 星 xīng 左转 zuǒzhuǎn 既 jì 是 shì

    - Chỉ cần rẽ trái tại Alpha Centauri.

  • volume volume

    - 危险 wēixiǎn 叶片 yèpiàn 旋转 xuánzhuǎn 注意安全 zhùyìānquán

    - Nguy hiểm: Lưỡi cắt quay, chú ý đến an toàn.

  • volume volume

    - 天旋地转 tiānxuándìzhuàn

    - Trời xoay đất chuyển.

  • volume volume

    - 她 tā 转移 zhuǎnyí 了 le 想法 xiǎngfǎ

    - Cô ấy đã thay đổi ý tưởng.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 的 de 臂 bì 能 néng 旋转 xuánzhuǎn 360 度 dù

    - Cánh tay của máy có thể xoay ba trăm sáu mươi độ.

  • volume volume

    - 卫星 wèixīng 绕 rào 着 zhe 地球 dìqiú 旋转 xuánzhuǎn

    - Vệ tinh quay xung quanh Trái đất.

  • volume volume

    - 他 tā 转变 zhuǎnbiàn 研究 yánjiū 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy thay đổi phương pháp nghiên cứu.

  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 的 de 木马 mùmǎ 在 zài 游乐园 yóulèyuán 里 lǐ

    - Ngựa gỗ quay ở công viên giải trí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSONO (卜尸人弓人)
    • Bảng mã:U+65CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao