旁人 pángrén
volume volume

Từ hán việt: 【bàng nhân】

Đọc nhanh: 旁人 (bàng nhân). Ý nghĩa là: người ngoài; người khác, bàng nhân; người bên cạnh. Ví dụ : - 这件事由我负责,跟旁人不相干。 việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.

Ý Nghĩa của "旁人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

旁人 khi là Đại từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người ngoài; người khác

其他的人;另外的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事由 shìyóu 我 wǒ 负责 fùzé , 跟 gēn 旁人 pángrén 不相干 bùxiānggān

    - việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.

✪ 2. bàng nhân; người bên cạnh

旁边的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旁人

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn , 马路 mǎlù 两旁 liǎngpáng 的 de 霓虹灯 níhóngdēng 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 令人 lìngrén 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.

  • volume volume

    - 主持人 zhǔchírén 站 zhàn 在 zài 我们 wǒmen 旁边 pángbiān

    - Người dẫn chương trình đứng cạnh chúng tôi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这 zhè 是 shì 在 zài 谈 tán 正事 zhèngshì , 你别 nǐbié 在 zài 一旁 yīpáng 添乱 tiānluàn 了 le

    - mọi người ở đây đều nói chuyện đàng hoàng, anh đừng gây thêm phiền phức.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事由 shìyóu 我 wǒ 负责 fùzé , 跟 gēn 旁人 pángrén 不相干 bùxiānggān

    - việc này có tôi lo, không liên quan đến người khác.

  • volume volume

    - 旁晚 pángwǎn 我 wǒ 不会 búhuì 让 ràng 陌生人 mòshēngrén 搭车 dāchē

    - Chập tối tôi sẽ không cho người lạ đi nhờ xe.

  • volume volume

    - 旁人 pángrén 都 dōu 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事情 shìqing

    - Người khác đều biết chuyện này.

  • volume volume

    - 旁人 pángrén 也 yě 看见 kànjiàn 了 le 那个 nàgè 错误 cuòwù

    - Người ngoài cũng nhìn thấy sai lầm đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Banh , Bàng , Bạng , Phang
    • Nét bút:丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYHS (卜月卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao