方知 fāng zhī
volume volume

Từ hán việt: 【phương tri】

Đọc nhanh: 方知 (phương tri). Ý nghĩa là: chỉ để nhận ra sau đó. Ví dụ : - 我一问起,方知端的。 tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.. - 武松读了印信榜文,方知端的有虎。 Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.

Ý Nghĩa của "方知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方知 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ để nhận ra sau đó

to realize only then

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 问起 wènqǐ , 方知端 fāngzhīduān 的 de

    - tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.

  • volume volume

    - 武松 wǔsōng 读 dú 了 le 印信 yìnxìn 榜文 bǎngwén , 方知端 fāngzhīduān 的 de 有 yǒu 虎 hǔ

    - Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方知

  • volume volume

    - 武松 wǔsōng 读 dú 了 le 印信 yìnxìn 榜文 bǎngwén , 方知端 fāngzhīduān 的 de 有 yǒu 虎 hǔ

    - Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.

  • volume volume

    - 原始 yuánshǐ 究终 jiūzhōng , 方知 fāngzhī 所以 suǒyǐ

    - Truy cứu kỹ lưỡng, mới hiểu rõ nguyên nhân.

  • volume volume

    - 警方 jǐngfāng 已 yǐ 通知 tōngzhī 各 gè 店主 diànzhǔ 留意 liúyì 伪钞 wěichāo

    - Cảnh sát đã thông báo cho các chủ cửa hàng để chú ý đến tiền giả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 绘画 huìhuà 和 hé 音乐 yīnyuè 方面 fāngmiàn 知识 zhīshí 渊博 yuānbó

    - Ông ấy có kiến ​​thức uyên bác về hội họa và âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 努力 nǔlì , 殊不知 shūbùzhī 方法 fāngfǎ 不 bù 对 duì

    - Anh ấy rất cố gắng, nhưng lại dùng sai cách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào , 我 wǒ 在 zài 工程技术 gōngchéngjìshù 方面 fāngmiàn 是 shì 不行 bùxíng 的 de

    - anh biết là về phương diện kỹ thuật công trình tôi không rành mà.

  • volume volume

    - 走来走去 zǒuláizǒuqù 。 犹疑不决 yóuyíbùjué , 不知 bùzhī 往 wǎng 哪个 něigè 方向 fāngxiàng 去 qù 。 也 yě 作旁 zuòpáng 皇 huáng

    - Đi qua đi lại. Do dự không quyết, tôi không biết phải đi con đường nào. Cũng thật hoang mang, ngập ngừng

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 问起 wènqǐ , 方知端 fāngzhīduān 的 de

    - tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao