新颖别致 xīnyǐng biézhì
volume volume

Từ hán việt: 【tân dĩnh biệt trí】

Đọc nhanh: 新颖别致 (tân dĩnh biệt trí). Ý nghĩa là: mới lạ độc đáo. Ví dụ : - 这首诗写的新颖别致,不落俗套. Bài thơ này được viết theo phong cách mới lạ độc đáo, thoát ra kiểu cũ.

Ý Nghĩa của "新颖别致" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新颖别致 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mới lạ độc đáo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 写 xiě 的 de 新颖别致 xīnyǐngbiézhì 不落俗套 bùlàsútào

    - Bài thơ này được viết theo phong cách mới lạ độc đáo, thoát ra kiểu cũ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新颖别致

  • volume volume

    - 他 tā 骑缝 qífèng 而 ér 坐 zuò , 显得 xiǎnde 很 hěn 别致 biézhì

    - Anh ấy ngồi ở giữa, trông rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 别污 biéwū 了 le 我 wǒ 的 de 新 xīn 衣服 yīfú

    - Đừng làm bẩn quần áo mới của tôi.

  • volume volume

    - 失败 shībài 了 le 别 bié 气馁 qìněi , 重新 chóngxīn 再 zài 来 lái

    - Thất bại cũng đừng nản lòng, bắt đầu lại.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 写 xiě 的 de 新颖别致 xīnyǐngbiézhì 不落俗套 bùlàsútào

    - Bài thơ này được viết theo phong cách mới lạ độc đáo, thoát ra kiểu cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地 dì 开始 kāishǐ 他 tā 的 de 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy hào hứng bắt đầu công việc mới của mình.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 致力于 zhìlìyú 培养 péiyǎng 新 xīn 的 de 音乐 yīnyuè 人才 réncái

    - Chúng tôi dốc sức bồi dưỡng tài năng âm nhạc mới.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 新 xīn 同事 tóngshì 特别 tèbié 友好 yǒuhǎo

    - Cô ấy đặc biệt thân thiện với đồng nghiệp mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 致›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chí 至 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhì , Zhuì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:一フ丶一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGOK (一土人大)
    • Bảng mã:U+81F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Dĩnh
    • Nét bút:ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PDMBO (心木一月人)
    • Bảng mã:U+9896
    • Tần suất sử dụng:Cao