新都 xīn dū
volume volume

Từ hán việt: 【tân đô】

Đọc nhanh: 新都 (tân đô). Ý nghĩa là: Xindu hoặc quận Newtown của thành phố Chengdu 成都市 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "新都" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Xindu hoặc quận Newtown của thành phố Chengdu 成都市 , Tứ Xuyên

Xindu or Newtown district of Chengdu city 成都市 [Chéng dū shì], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新都

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 都 dōu 着迷 zháomí 于 yú 新 xīn 游戏 yóuxì

    - Bọn trẻ đều mê mẩn trò chơi mới.

  • volume volume

    - 岁 suì 岁 suì 都 dōu 有 yǒu 新 xīn 变化 biànhuà

    - Mỗi năm đều có thay đổi mới.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 这个 zhègè 乡巴佬 xiāngbālǎo 来说 láishuō , 都 dōu 市里 shìlǐ 这些 zhèxiē 新鲜 xīnxiān 玩意儿 wányìer , 我 wǒ 确实 quèshí 是 shì 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén

    - Với một thằng nhà quê, tôi thực sự không biết gì về những điều mới mẻ này ở thành phố.

  • volume volume

    - 一 yī 刬 chǎn 都 dōu 是 shì 新 xīn 的 de

    - đều là đồ mới; tất cả đều là mới.

  • volume volume

    - 在 zài 每个 měigè 公司 gōngsī 都 dōu 存在 cúnzài 旧 jiù 欺新 qīxīn 的 de 现象 xiànxiàng

    - trong mỗi công ti thì đều xuất hiện tình trạng ma cũ bắt nạt ma mới

  • volume volume

    - 他 tā 到底 dàodǐ 是 shì 新手 xīnshǒu , 啥 shá 都 dōu 不熟 bùshú

    - Anh ấy vẫn là người mới, chưa quen gì cả.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 的 de 城市 chéngshì 和 hé 农村 nóngcūn , 无论 wúlùn 哪里 nǎlǐ , 都 dōu 是 shì 一片 yīpiàn 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng 的 de 新气象 xīnqìxiàng

    - ở bất kỳ nơi đâu, nông thôn hay thành thị đều mang một bầu không khí mới mẻ, ngày càng thịnh vượng.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 都 dōu 在 zài 学习 xuéxí 新 xīn 知识 zhīshí

    - Anh ấy học kiến thức mới suốt cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao