新西兰 xīnxīlán
volume volume

Từ hán việt: 【tân tây lan】

Đọc nhanh: 新西兰 (tân tây lan). Ý nghĩa là: Niu Di-lơn; Tân Tây Lan; New Zealand (viết tắt là N. Z.). Ví dụ : - 奥克兰是一座新西兰的城市。 Auckland là một thành phố ở New Zealand.

Ý Nghĩa của "新西兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Niu Di-lơn; Tân Tây Lan; New Zealand (viết tắt là N. Z.)

新西兰澳大利亚东南的一个岛国,位于太平洋南部1642年由艾贝尔·泰斯曼发现,在1769和1777年间被吉姆斯·库克船长四次参观和考察1840年英国第一个确 定它为王权殖民地新西兰1841年脱离奥大利亚统治,1907年取得主权地位,1931年完全独立首都惠灵 顿,最大的城市奥克兰人口3,951,307 (2003)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奥克兰 àokèlán 是 shì 一座 yīzuò 新西兰 xīnxīlán 的 de 城市 chéngshì

    - Auckland là một thành phố ở New Zealand.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新西兰

  • volume volume

    - 不是 búshì 亚利桑那州 yàlìsāngnàzhōu 就是 jiùshì 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu

    - Arizona hoặc New Mexico.

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 奥克兰 àokèlán 是 shì 一座 yīzuò 新西兰 xīnxīlán 的 de 城市 chéngshì

    - Auckland là một thành phố ở New Zealand.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 办公室 bàngōngshì 可以 kěyǐ 俯瞰 fǔkàn 富兰克林 fùlánkèlín 公园 gōngyuán 西侧 xīcè

    - Văn phòng của ông nhìn ra phía Tây của Công viên Franklin.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 德兰 délán 西是 xīshì 个 gè 喜怒无常 xǐnùwúcháng 的 de 笨蛋 bèndàn

    - Bởi vì Delancy là một tên ngốc thất thường

  • volume volume

    - 已经 yǐjīng 发布 fābù 到 dào 整个 zhěnggè 新英格兰 xīnyīnggélán 区 qū 了 le

    - Nó ở khắp New England.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 做 zuò 律师 lǜshī 的 de

    - Anh ấy đã thực tập ở New Jersey.

  • volume volume

    - 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 有 yǒu 一条 yītiáo 隐私权 yǐnsīquán 法令 fǎlìng

    - Có một quy chế về quyền riêng tư ở bang New Jersey

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao