新款 xīnkuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tân khoản】

Đọc nhanh: 新款 (tân khoản). Ý nghĩa là: Cái mới. Ví dụ : - 迈巴赫的最新款57s是其系列车型的行为款。 Những chiếc 57 này của Maybach là mô hình mới nhất của dòng xe này.

Ý Nghĩa của "新款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

新款 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái mới

新款,读音xīn kuǎn,汉语词语,指新的款式。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 迈巴赫 màibāhè 的 de 最新款 zuìxīnkuǎn 57s 是 shì 其 qí 系列 xìliè 车型 chēxíng 的 de 行为 xíngwéi 款 kuǎn

    - Những chiếc 57 này của Maybach là mô hình mới nhất của dòng xe này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新款

  • volume volume

    - 五分钟 wǔfēnzhōng 前 qián 浮利 fúlì 欧开 ōukāi 着 zhe 新款 xīnkuǎn 凯迪拉克 kǎidílākè

    - Furio Giunta Cadillac trở lại.

  • volume volume

    - 新车 xīnchē 款式 kuǎnshì 登陆 dēnglù 全球 quánqiú 市场 shìchǎng

    - Mẫu xe mới ra mắt thị trường toàn cầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 刚买 gāngmǎi 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 保护膜 bǎohùmó , 想 xiǎng 看 kàn 不 bù ?

    - Hôm nay tớ mua kính cường lực loại mới nè, muốn xem không?

  • volume volume

    - 就 jiù 好比 hǎobǐ 是 shì 一款 yīkuǎn 新 xīn 的 de 软件 ruǎnjiàn

    - Nó có thể giống như một phiên bản phần mềm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恳求 kěnqiú 拨款 bōkuǎn 修建 xiūjiàn 一所 yīsuǒ 新 xīn 学校 xuéxiào

    - Anh ta đang cầu xin được cấp tiền để xây dựng một trường học mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正著手 zhèngzhùshǒu 生产 shēngchǎn 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 款式 kuǎnshì , 可望 kěwàng 在 zài 秋季 qiūjì 面世 miànshì

    - Chúng tôi đang bắt đầu sản xuất một kiểu dáng mới, dự kiến sẽ ra mắt vào mùa thu.

  • volume volume

    - 华为 huáwéi 商城 shāngchéng 提供 tígōng 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 一口价 yīkǒujià 换 huàn 电池 diànchí , 99 元起 yuánqǐ 的 de 价格 jiàgé

    - Huawei Mall cung cấp dịch vụ thay thế pin mới nhất với giá một lần, giá gốc 99 nhân dân tệ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 推出 tuīchū 了 le 一款 yīkuǎn 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã liên doanh để ra mắt một sản phẩm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao