新干 xīn gàn
volume volume

Từ hán việt: 【tân can】

Đọc nhanh: 新干 (tân can). Ý nghĩa là: Hạt Xingan ở Ji'an 吉安, Jiangxi.

Ý Nghĩa của "新干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Xingan ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Xingan county in Ji'an 吉安, Jiangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新干

  • volume volume

    - 新 xīn 居民区 jūmínqū 很 hěn 干净 gānjìng

    - Khu dân cư mới rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 新姆 xīnmǔ 干活 gànhuó 挺 tǐng 勤快 qínkuài 的 de

    - Bảo mẫu mới làm việc rất siêng năng.

  • volume volume

    - 干杯 gānbēi ! 新年快乐 xīnniánkuàilè !

    - Cạn ly! Năm mới vui vẻ!

  • volume volume

    - 新年快乐 xīnniánkuàilè , 干杯 gānbēi !

    - Chúc mừng năm mới, cạn ly!

  • volume volume

    - 一人 yīrén 消费 xiāofèi , 没有 méiyǒu 拖累 tuōlěi 拍板 pāibǎn 干脆 gāncuì

    - một người tiêu xài, không cần phải tính toán dứt khoát

  • volume volume

    - 看到 kàndào 新一代 xīnyídài 的 de 成长 chéngzhǎng , 教师 jiàoshī 们 men 干 gàn 工作 gōngzuò 的 de 底气 dǐqì 更足 gèngzú 了 le

    - nhìn thấy thế hệ mới trưởng thành, sức lực làm việc của thầy cô giáo càng tăng.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 新式 xīnshì 农具 nóngjù , 干活 gànhuó 又 yòu 轻巧 qīngqiǎo , 出活 chūhuó 又 yòu 快 kuài

    - có nông cụ kiểu mới, làm việc vừa nhẹ nhàng lại vừa nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 调来 diàolái 的 de 干部 gànbù

    - Anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao