新富 xīnfù
volume volume

Từ hán việt: 【tân phú】

Đọc nhanh: 新富 (tân phú). Ý nghĩa là: quận Tân Phú (Việt Nam).

Ý Nghĩa của "新富" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. quận Tân Phú (Việt Nam)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新富

  • volume volume

    - 我 wǒ 可不 kěbù 喜欢 xǐhuan 大富翁 dàfùwēng 的 de 新 xīn 版本 bǎnběn

    - Tôi không quan tâm đến các ấn bản mới của Độc quyền.

  • volume volume

    - 深刻理解 shēnkèlǐjiě 和 hé 把握 bǎwò 人类文明 rénlèiwénmíng 新形态 xīnxíngtài 的 de 丰富 fēngfù 内涵 nèihán

    - Hiểu sâu sắc và nắm được nội hàm phong phú của hình thái mới của nền văn minh nhân loại.

  • volume volume

    - 文学 wénxué 新刊 xīnkān , 内容 nèiróng 丰富 fēngfù

    - Tạp chí văn học mới nội dung phong phú.

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 富有 fùyǒu 了 le 新 xīn 的 de 观点 guāndiǎn

    - Bài viết này đã làm phong phú thêm các quan điểm mới.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 新 xīn 的 de 世界 shìjiè 形势 xíngshì 下 xià 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 怎样 zěnyàng 理解 lǐjiě 全球 quánqiú 贫富悬殊 pínfùxuánshū 的 de 问题 wèntí 呢 ne

    - Trong tình hình thế giới mới này, chúng ta nên hiểu thế nào về sự chênh lệch giàu nghèo trên toàn cầu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 富›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JMRW (十一口田)
    • Bảng mã:U+5BCC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao