新威胁 xīn wēixié
volume volume

Từ hán việt: 【tân uy hiếp】

Đọc nhanh: 新威胁 (tân uy hiếp). Ý nghĩa là: mối nguy hiểm mới.

Ý Nghĩa của "新威胁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新威胁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mối nguy hiểm mới

new danger

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新威胁

  • volume volume

    - 悍然 hànrán 威胁 wēixié

    - ngang nhiên uy hiếp

  • volume volume

    - 不 bù 安全 ānquán 的 de 建筑 jiànzhù 威胁 wēixié 到 dào 居民 jūmín

    - Công trình không an toàn gây nguy hiểm cho cư dân.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 奥威尔 àowēiěr 的 de 书 shū 还有 háiyǒu 新鲜 xīnxiān 蔬菜 shūcài 三明治 sānmíngzhì

    - Giống như một cuốn sách hay của Orwell hoặc một món ăn ngon.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 相信 xiāngxìn 他 tā 真会 zhēnhuì 按 àn 他 tā 威胁 wēixié 的话 dehuà 去 qù 做 zuò 他 tā 不过 bùguò 吓唬 xiàhǔ ( 我们 wǒmen ) 罢了 bàle

    - Tôi không tin rằng anh ta thực sự sẽ làm theo những lời đe dọa của mình, anh ta chỉ đang đe dọa (chúng ta) mà thôi.

  • volume volume

    - 威胁利诱 wēixiélìyòu , 无所不至 wúsuǒbùzhì

    - uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.

  • volume volume

    - 他 tā 威胁 wēixié 要 yào 毁掉 huǐdiào 所有 suǒyǒu 资料 zīliào

    - Anh ta đe dọa sẽ phá hủy tất cả tài liệu.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 化学 huàxué 污染物 wūrǎnwù 严重威胁 yánzhòngwēixié 人类 rénlèi 健康 jiànkāng

    - Môi trường bị hóa chất ô nhiễm sẽ đe dọa nghiêm trọng tới sức khỏe con người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiếp
    • Nét bút:ノフ一一フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKSC (月大尸金)
    • Bảng mã:U+80C1
    • Tần suất sử dụng:Cao