新产品推介会 xīn chǎnpǐn tuījiè huì
volume volume

Từ hán việt: 【tân sản phẩm thôi giới hội】

Đọc nhanh: 新产品推介会 (tân sản phẩm thôi giới hội). Ý nghĩa là: sự kiện ra mắt sản phẩm.

Ý Nghĩa của "新产品推介会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新产品推介会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự kiện ra mắt sản phẩm

product launch event

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新产品推介会

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 了 le 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Anh ấy giới thiệu cho tôi sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 推展 tuīzhǎn 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Chúng ta cần phát triển sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 推出 tuīchū 了 le 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Chúng tôi đã ra mắt sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 的 de 推介 tuījiè 活动 huódòng 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 开场 kāichǎng 了 le

    - Sự kiện quảng bá sản phẩm mới sắp bắt đầu.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 近期 jìnqī 推出 tuīchū 了 le 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Công ty gần đây đã ra mắt sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 推出 tuīchū 了 le 一系列 yīxìliè 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Tôi đã ra mắt một loạt sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 推出 tuīchū 了 le 一款 yīkuǎn 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã liên doanh để ra mắt một sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 是 shì 这些 zhèxiē 公司 gōngsī 的 de 产品推介 chǎnpǐntuījiè 的 de 一个 yígè 总结 zǒngjié

    - Dưới đây là bản tóm tắt giới thiệu về các sản phẩm của các công ty này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 介›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OLL (人中中)
    • Bảng mã:U+4ECB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao