新丰县 xīn fēngxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tân phong huyện】

Đọc nhanh: 新丰县 (tân phong huyện). Ý nghĩa là: Xinfeng County ở Shaoguan 韶關 | 韶关 , Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "新丰县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Xinfeng County ở Shaoguan 韶關 | 韶关 , Quảng Đông

Xinfeng County in Shaoguan 韶關|韶关 [Sháo guān], Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新丰县

  • volume volume

    - 深刻理解 shēnkèlǐjiě 和 hé 把握 bǎwò 人类文明 rénlèiwénmíng 新形态 xīnxíngtài 的 de 丰富 fēngfù 内涵 nèihán

    - Hiểu sâu sắc và nắm được nội hàm phong phú của hình thái mới của nền văn minh nhân loại.

  • volume volume

    - 文学 wénxué 新刊 xīnkān , 内容 nèiróng 丰富 fēngfù

    - Tạp chí văn học mới nội dung phong phú.

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 新 xīn 同学 tóngxué 来自 láizì 一个 yígè 小 xiǎo 县城 xiànchéng

    - Bạn học mới đến từ một quận nhỏ.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 必须 bìxū 重新 chóngxīn 开始 kāishǐ

    - Mọi thứ phải bắt đầu lại từ đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 到 dào 的 de 县座 xiànzuò

    - Anh ấy là huyện lệnh mới đến.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 是 shì 新任 xīnrèn 的 de 县令 xiànlìng

    - Đây là huyện lệnh mới được bổ nhiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:QJ (手十)
    • Bảng mã:U+4E30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao