新一代 xīn yīdài
volume volume

Từ hán việt: 【tân nhất đại】

Đọc nhanh: 新一代 (tân nhất đại). Ý nghĩa là: thế hệ mới.

Ý Nghĩa của "新一代" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新一代 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế hệ mới

new generation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新一代

  • volume volume

    - 开启 kāiqǐ 一代 yídài 新风 xīnfēng

    - Mở đầu cho một phong cách mới.

  • volume volume

    - 抗 kàng 维生素 wéishēngsù 一种 yīzhǒng 破坏 pòhuài 或 huò 抑制 yìzhì 维生素 wéishēngsù 的 de 新陈代谢 xīnchéndàixiè 功能 gōngnéng 的 de 物质 wùzhì

    - Một chất kháng sinh là một chất làm hỏng hoặc ức chế chức năng trao đổi chất mới của vitamin.

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 新一代 xīnyídài 的 de 成长 chéngzhǎng , 教师 jiàoshī 们 men 干 gàn 工作 gōngzuò 的 de 底气 dǐqì 更足 gèngzú 了 le

    - nhìn thấy thế hệ mới trưởng thành, sức lực làm việc của thầy cô giáo càng tăng.

  • volume volume

    - 新一代 xīnyídài 超高 chāogāo 清 qīng 可调 kětiáo 显示屏 xiǎnshìpíng

    - Màn hình điều chỉnh siêu HD thế hệ tiếp theo.

  • volume volume

    - 对抗 duìkàng 作用 zuòyòng 一个 yígè 生物 shēngwù 和 hé 另 lìng 一种 yīzhǒng 生物 shēngwù 新陈代谢 xīnchéndàixiè 物 wù 之间 zhījiān 的 de 对抗性 duìkàngxìng 关系 guānxì

    - Mối quan hệ đối địch giữa chất trao đổi sinh học của một sinh vật và chất trao đổi sinh học của một loại sinh vật khác.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 四重奏 sìchóngzòu 的 de 曲子 qǔzi 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 音乐 yīnyuè 中 zhōng 一种 yīzhǒng 主要 zhǔyào 的 de 新 xīn 趋向 qūxiàng

    - Bản nhạc tứ tấu này phản ánh một xu hướng mới quan trọng trong âm nhạc hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao