断线钳 duàn xiàn qián
volume volume

Từ hán việt: 【đoạn tuyến kiềm】

Đọc nhanh: 断线钳 (đoạn tuyến kiềm). Ý nghĩa là: máy cắt bu lông. Ví dụ : - 你还想撞见哈罗德和他那生锈的断线钳吗 Bạn có muốn gặp lại Harold và chiếc máy cắt bu lông gỉ sét của anh ta không?

Ý Nghĩa của "断线钳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

断线钳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy cắt bu lông

bolt cutter

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 想 xiǎng 撞见 zhuàngjiàn 哈罗德 hāluódé 和 hé 他 tā 那 nà 生锈 shēngxiù 的 de 断线 duànxiàn 钳 qián 吗 ma

    - Bạn có muốn gặp lại Harold và chiếc máy cắt bu lông gỉ sét của anh ta không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 断线钳

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 想 xiǎng 撞见 zhuàngjiàn 哈罗德 hāluódé 和 hé 他 tā 那 nà 生锈 shēngxiù 的 de 断线 duànxiàn 钳 qián 吗 ma

    - Bạn có muốn gặp lại Harold và chiếc máy cắt bu lông gỉ sét của anh ta không?

  • volume volume

    - 缝线 fèngxiàn 断 duàn 了 le , 需要 xūyào 重新 chóngxīn 缝合 fénghé

    - Đường chỉ bị đứt, cần phải khâu lại.

  • volume volume

    - 老鼠 lǎoshǔ 把 bǎ 电线 diànxiàn 咬断 yǎoduàn 了 le

    - Chuột cắn đứt dây điện rồi.

  • volume volume

    - 风筝 fēngzhēng 线断 xiànduàn 了 le

    - dây diều bị đứt rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 心像 xīnxiàng 断了线 duànlexiàn 的 de 风筝 fēngzhēng 似的 shìde , 简直 jiǎnzhí 收 shōu 不住 búzhù 了 le

    - lòng tôi như con diều đứt dây, thật không kìm chế được tình cảm.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电话 diànhuà 的 de 电线 diànxiàn 断 duàn 了 le

    - Dây điện thoại này bị đứt rồi.

  • volume volume

    - 侦探 zhēntàn 根据 gēnjù 所 suǒ 掌握 zhǎngwò 的 de 线索 xiànsuǒ 推断出 tuīduànchū 作案 zuòàn 的 de 人 rén

    - Thám tử suy luận ra người phạm tội dựa trên các manh mối mà mình đã nắm giữ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正 zhèng 交谈 jiāotán 时 shí 线路 xiànlù 被 bèi 切断 qiēduàn 了 le

    - Khi chúng ta đang nói chuyện, đường truyền bị ngắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Kiềm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTM (重金廿一)
    • Bảng mã:U+94B3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình