斜方肌 xié fāng jī
volume volume

Từ hán việt: 【tà phương cơ】

Đọc nhanh: 斜方肌 (tà phương cơ). Ý nghĩa là: cơ hình thang (của lưng trên và cổ).

Ý Nghĩa của "斜方肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜方肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ hình thang (của lưng trên và cổ)

trapezius muscle (of the upper back and neck)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜方肌

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 两极 liǎngjí 地方 dìfāng 只能 zhǐnéng 受到 shòudào 斜射 xiéshè 的 de 日光 rìguāng

    - hai cực của trái đất chỉ nhận được ánh sáng nghiêng.

  • volume volume

    - 鸟飞 niǎofēi 向 xiàng 南方 nánfāng

    - Chim bay về phía nam.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 地区 dìqū 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 方言 fāngyán

    - Các vùng khác nhau có tiếng địa phương khác nhau.

  • volume volume

    - 受伤 shòushāng 的 de 地方 dìfāng , 肌肉 jīròu 开始 kāishǐ 腐烂 fǔlàn

    - nơi bị thương, thịt đã bị thối rữa.

  • volume volume

    - 不依 bùyī 规矩 guījǔ , 不能 bùnéng 成方圆 chéngfāngyuán

    - không theo phép tắc, không thể thành quy tắc.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 上篮 shànglán 是 shì 得分 défēn 的 de 好 hǎo 方式 fāngshì

    - Ném rổ là cách tốt để ghi điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao