斑羚 bān líng
volume volume

Từ hán việt: 【ban linh】

Đọc nhanh: 斑羚 (ban linh). Ý nghĩa là: Nemorhaedus goral, một loài linh dương được tìm thấy ở Tân Cương.

Ý Nghĩa của "斑羚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斑羚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nemorhaedus goral, một loài linh dương được tìm thấy ở Tân Cương

Nemorhaedus goral, a species of antelope found in Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斑羚

  • volume volume

    - 孔雀 kǒngquè 羽毛 yǔmáo 华丽 huálì 斑斑 bānbān

    - Lông vũ của chim công lộng lẫy và đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 斑斓 bānlán 猛虎 měnghǔ

    - mãnh hổ sặc sỡ

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有麻斑 yǒumábān

    - Trên tường có đốm nhỏ.

  • volume volume

    - 尸斑 shībān 难以辨认 nányǐbiànrèn

    - Livor mortis là điều không thể chối cãi.

  • volume volume

    - 斑马 bānmǎ 是 shì 草食性 cǎoshíxìng 动物 dòngwù

    - Ngựa vằn là động vật ăn cỏ.

  • volume volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 屁屁 pìpi 上 shàng 有些 yǒuxiē 奇怪 qíguài 的 de 斑点 bāndiǎn

    - Tôi có một số tàn nhang kỳ lạ trên mông của tôi.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 穿着 chuānzhe 夏威夷 xiàwēiyí 衬衫 chènshān 的 de 大胡子 dàhúzi 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Giống như một con linh dương râu ria trong chiếc áo sơ mi Hawaii.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丶ノ一一一ノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQOII (廿手人戈戈)
    • Bảng mã:U+7F9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình