斑猫 bānmāo
volume volume

Từ hán việt: 【ban miêu】

Đọc nhanh: 斑猫 (ban miêu). Ý nghĩa là: Mèo rừng.

Ý Nghĩa của "斑猫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斑猫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mèo rừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斑猫

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 星星 xīngxing 雀斑 quèbān

    - Mặt anh ta có những nốt tàn nhang nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 堵着 dǔzhe 猫眼 māoyǎn 呢 ne

    - Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 有 yǒu 多处 duōchù 伤口 shāngkǒu 和 hé 瘀斑 yūbān

    - Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 勾出 gōuchū 小猫 xiǎomāo 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy dùng bút chì phác thảo ra hình dáng của chú mèo con.

  • volume volume

    - 他 tā 猫 māo 着 zhe 身子 shēnzi 过 guò 了 le 门 mén

    - Anh ấy cúi lưng đi qua cửa.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手挝 shǒuwō 住 zhù 了 le 小猫 xiǎomāo

    - Anh ấy dùng tay bắt con mèo con.

  • volume volume

    - 他 tā 怀里 huáilǐ 的 de 猫 māo 乖乖 guāiguāi 地 dì 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo trong lòng anh ấy đang ngủ ngoan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao