斑姬鹟 bān jī wēng
volume volume

Từ hán việt: 【ban cơ _】

Đọc nhanh: 斑姬鹟 (ban cơ _). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Đớp ruồi châu Âu (Ficedula hypoleuca).

Ý Nghĩa của "斑姬鹟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斑姬鹟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Đớp ruồi châu Âu (Ficedula hypoleuca)

(bird species of China) European pied flycatcher (Ficedula hypoleuca)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斑姬鹟

  • volume volume

    - 国君 guójūn 宠爱 chǒngài 这位 zhèwèi 美姬 měijī

    - Quốc vương rất yêu quý người thiếp này.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有斑 yǒubān

    - Mặt cô ấy có tàn nhang.

  • volume volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

  • volume volume

    - 姬 jī 的 de 地位 dìwèi 在 zài 宫中 gōngzhōng 较 jiào 低 dī

    - Địa vị của tì thiếp trong cung khá thấp.

  • volume volume

    - 她 tā 只 zhǐ 比玛姬 bǐmǎjī 大 dà 一点点 yìdiǎndiǎn

    - Cô ấy chỉ già hơn Maggie một chút.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 王国 wángguó 最 zuì 受宠 shòuchǒng 的 de 姬 jī

    - Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 闻名 wénmíng 的 de 歌姬 gējī

    - Cô ấy là một kỹ nữ nổi tiếng.

  • - 她 tā 尝试 chángshì 了 le 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 祛斑 qūbān 疗法 liáofǎ , 效果显著 xiàoguǒxiǎnzhù

    - Cô ấy đã thử một phương pháp xóa tàn nhang mới, và kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VSLL (女尸中中)
    • Bảng mã:U+59EC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēng
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一ノフ丶フ一
    • Thương hiệt:CMPYM (金一心卜一)
    • Bảng mã:U+9E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp