文官 wénguān
volume volume

Từ hán việt: 【văn quan】

Đọc nhanh: 文官 (văn quan). Ý nghĩa là: quan văn; văn quan.

Ý Nghĩa của "文官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

文官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan văn; văn quan

指军官以外的官员

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 文官

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 是 shì 一种 yīzhǒng 价格 jiàgé 很贵 hěnguì 的 de 鱼 yú

    - Cá hồi là một loài cá có giá rất đắt.

  • volume volume

    - 七品 qīpǐn 芝麻官 zhīmaguān

    - quan thất phẩm; quan nhỏ

  • volume volume

    - 官署 guānshǔ 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 文件 wénjiàn

    - Trong cơ quan chính phủ có nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 官方 guānfāng 批文 pīwén 被 bèi 续展 xùzhǎn 了 le 好 hǎo 几次 jǐcì

    - Việc phê duyệt chính thức cho dự án này đã được gia hạn nhiều lần.

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 辨认出 biànrènchū 伪造 wěizào 文件 wénjiàn

    - Thẩm phán nhận ra tài liệu giả mạo.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 里 lǐ 有没有 yǒuméiyǒu 注明 zhùmíng 她 tā 是否是 shìfǒushì 器官 qìguān 捐献者 juānxiànzhě

    - Nó có nói ở bất cứ đâu rằng cô ấy là một người hiến tặng nội tạng không?

  • volume volume

    - 官府 guānfǔ 检查 jiǎnchá 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 文件 wénjiàn

    - Quan phủ đã kiểm tra tất cả tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao