整个局势 zhěnggè júshì
volume volume

Từ hán việt: 【chỉnh cá cục thế】

Đọc nhanh: 整个局势 (chỉnh cá cục thế). Ý nghĩa là: toàn bộ tình hình.

Ý Nghĩa của "整个局势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

整个局势 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn bộ tình hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 整个局势

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 握住 wòzhù 整个 zhěnggè 局面 júmiàn

    - Anh ấy muốn kiểm soát tình hình.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 建筑 jiànzhù 红墙 hóngqiáng 黄瓦 huángwǎ , 气势 qìshì 宏伟 hóngwěi

    - Toàn bộ công trình nguy nga với ngói vôi tường đỏ.

  • volume volume

    - 谚 yàn 欢笑 huānxiào , 整个 zhěnggè 世界 shìjiè 伴 bàn 你 nǐ 欢笑 huānxiào 。 哭泣 kūqì , 只有 zhǐyǒu 你 nǐ 独自 dúzì 向隅而泣 xiàngyúérqì

    - 【Tục ngữ】Cười, cả thế giới cùng cười với bạn. Khóc, chỉ có mình bạn lẻ loi khóc trong góc tối.

  • volume volume

    - 五个 wǔgè 壶 hú 整齐 zhěngqí 地 dì 排列 páiliè

    - Năm cái ấm xếp ngay ngắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 组了 zǔle 个 gè 饭局 fànjú

    - Họ tổ chức một bữa ăn tối.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 玫瑰 méiguī 镇 zhèn 警察局 jǐngchájú 的 de 警力 jǐnglì 都 dōu 要 yào 出动 chūdòng 了 le

    - Toàn bộ lực lượng cảnh sát Rosewood sẽ truy quét.

  • volume volume

    - 一束花 yīshùhuā 温暖 wēnnuǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Một bó hoa làm ấm cả căn phòng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 完整 wánzhěng 的 de 圆 yuán 是 shì 360 度 dù

    - Một vòng tròn hoàn chỉnh là 360 độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao